Thang máy gia đình theo Quy chuẩn Việt Nam
Thang máy gia đình là thang máy điện được điều khiển tự động, lắp đặt cố định, chỉ sử dụng để vận chuyển người, phục vụ những tầng dừng xác định, được dẫn hướng theo phương thẳng đứng hoặc theo phương lệch với phương thẳng đứng một góc tối đa 15°, với kích thước sàn cabin, vận tốc định mức và hành trình nâng như sau:
- Vận tốc định mức của cabin thang máy không vượt quá 0,3m/s.
- Diện tích hữu ích sàn cabin không lớn hơn 1,6m và kích thước các cạnh của sàn cabin không nhỏ hơn 0,6m.
- Hành trình nâng của cabin không lớn hơn 15m
Kiểu nhà phù hợp dùng thang máy gia đình
Trong thực tế, thang máy gia đình sử dụng tại Việt Nam chủ yếu có kích thước nhỏ sức chứa cabin từ 2-6 người, tải trọng thấp từ 250-500kg. Do đó loại thang máy này sử dụng tốt trong các loại hình nhà ở gia đình như: nhà ống, nhà phố, biệt thự.
Nhà biệt thự
Nhà biệt thự có diện tích rộng, ít nhất cũng từ 150m2/1 sàn trở lên, chiều cao 2-3,5 tầng. Thang máy gia đình lắp cho nhà biệt thự không chỉ giải quyết nhu cầu đi lại mà còn có yêu cầu cao về tính thẩm mỹ, độc đáo và sang trọng tương xứng với giá trị căn nhà và mức sống của gia chủ.
Nhà ống
Các căn nhà có thiết kế hình trụ đơn giản, đồng dạng từ dưới lên trên. Chiều cao trung bình của nhà ống có thể lên đến 5 tầng đối với mục đích để ở gia đình. Với những căn nhà ống xây kết hợp để ở và kinh doanh thì có thể cao tới 6, 7 tầng và lắp thang máy cáp kéo để có tốc độ nhanh.
Nhà phố
Là kiểu nhà ống xây liền kề nhau, chỉ có 1 mặt trước là mặt thoáng, hầu hết có diện tích dưới 100m2, mặt tiền hẹp chỉ từ 3-5m, thường sử dụng để ở kết hợp kinh doanh. Do đó, thang máy gia đình lắp cho cho nhà phố ưu tiên công nghệ không hố pit hay không phòng máy để tối ưu diện tích lắp đặt.
| Tiêu chí | Thang máy Thủy lực | Thang máy Trục vít | Thang máy Cáp kéo có phòng máy | Thang máy Cáp kéo không phòng máy (MRL) | Thang máy Chân không |
|---|---|---|---|---|---|
| Tốc độ | 0.15 - 0.6 m/s | 0.15 m/s | 0.6 - 1 m/s | 0.3 - 1 m/s | 0.15 m/s |
| Tải trọng | 180 - 1,000 kg | 250 - 500 kg | 300 - 1,000 kg | 300 - 1,000 kg | 150 - 250 kg |
| Chiều cao nhà phù hợp | 3-6 tầng | 2-3 tầng | Tối đa 7 tầng | Tối đa 7 tầng | 2-3 tầng |
| Hố pit | Sâu 100 - 150 mm | Sâu 50-100 mm (hoặc không cần) | Sâu >600 mm | Sâu 300 - 450 mm | Không cần hố pit |
| Phòng máy | Không cần | Không cần | Có phòng máy riêng ở tầng trên cùng | Không cần | Không cần |
| Diện tích lắp đặt tối thiểu | Từ 700 x 800 mm | Từ 700 x 800 mm | Từ 1,000x1,100 mm | Từ 1,000x1,100 mm | Từ 1000 mm đường kính |
| Thiết kế | Thẩm mỹ cao, sang trọng | Thẩm mỹ cao, sang trọng | Tối giản, ưu tiên hiệu suất | Tối giản, ưu tiên hiệu suất | Tối giản, do hình dạng tròn |
Kích thước thang máy homelift rất đa dạng, tùy thuộc vào từng loại thang, tải trọng và số tầng phục vụ. Tuy nhiên, nhìn chung, thang máy homelift có kích thước nhỏ gọn hơn so với thang máy thông thường, phù hợp với không gian nhà ở hạn chế.
- Kích thước tiêu chuẩn mặt sàn tối thiểu: 800x830mm
- Kích thước tiêu chuẩn mặt sàn tối đa: 1100x930mm
- Kích thước tiêu chuẩn hố thang máy tối thiểu: 1160x880mm
- Kích thước tiêu chuẩn hố thang máy tối đa: 1460x972mm
Quý khách hàng có thể liên hệ với chúng tôi qua thông tin bên dưới để được tư vấn hoàn toàn miễn phí và báo giá tốt nhất dành riêng cho bạn.
- Văn phòng: Thôn 8, xã Liên Châu, tỉnh Phú Thọ.
- Hotline: 0961.97.17.71 | 0971.752.333 | 0973.510.456
- Zalo: 0971.752.333
- Email: thangmayfujimienbac.vn








